Đại biểu tham dự Đại hội VIII
Theo Công văn số 160/CV-HYH ngày 25/9/2026. 41 Hội · 320 đại biểu. Tìm theo tên hoặc đơn vị, không cần gõ dấu.
Hội Châm cứu thành phố Hà Nội5 đại biểu
Căn cứ: Công văn số 05/CV-HCC (trả lời CV 143/CV-HYH; văn bản không ghi ngày) — danh sách 5 đại biểu
Được cử: 5 · Đã đăng ký: 5 đại biểu (đủ chỉ tiêu)
| TT | Họ và tên | Năm sinh | Nam/Nữ | Trình độ chuyên môn | Chức vụ trong Hội | Chức vụ, đơn vị công tác | Tham gia BCH Hội Y học TP Hà Nội |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TS. Nguyễn Thị Thu Hằng | 1971 | Nữ | Tiến sĩ Y học | Phó Chủ tịch Hội | Phó Giám đốc BVĐK YHCT Hà Nội | — |
| 2 | TS. Tiêu Ngọc Chiến | 1965 | Nam | Tiến sĩ Y học | Phó Chủ tịch Hội | Giám đốc Trạm y tế Ba Đình | — |
| 3 | ThS.BS. Thẩm Ngọc Trung | 1973 | Nam | Thạc sĩ, Bác sĩ | Phó Chủ tịch Hội | Ủy viên thường vụ Hội châm cứu | — |
| 4 | ThS.BS. Hoàng Vũ Long | 1984 | Nam | Thạc sĩ, Bác sĩ | Thư ký Hội | Trưởng phòng ĐT-NCKH-CĐT, Bệnh viện ĐK YHCT Hà Nội | — |
| 5 | TS. Trần Quốc Hùng | 1965 | Nam | Tiến sĩ Y học | Chủ tịch Hội | Nguyên Giám đốc BVĐK YHCT Hà Nội | BCH khóa VII: Ủy viên Ban Chấp hành Hội Y học TP Hà Nội khóa VII Giới thiệu bầu BCH khóa VIII |
Hội Y học dự phòng thành phố Hà Nội15 đại biểu
Được cử: 15 · Đã đăng ký: 15 đại biểu (đủ chỉ tiêu)
| TT | Họ và tên | Năm sinh | Nam/Nữ | Trình độ chuyên môn | Chức vụ trong Hội | Chức vụ, đơn vị công tác | Tham gia BCH Hội Y học TP Hà Nội |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | BSCKI. Lê Đức Tuyên | 1974 | Nam | BS CKI | Uỷ viên BCH | Giám đốc TYT Sóc Sơn | — |
| 2 | ThS.BS. Bùi Văn Hào | 1976 | Nam | Thạc sĩ, bác sĩ | Phó chủ tịch Hội | Giám đốc TTKSBT TP Hà Nội | — |
| 3 | ThS.BS. Hà Thu Hương | 1971 | Nữ | Thạc sĩ, bác sĩ | Phó chủ tịch Hội | Phó trưởng phòng Nghiệp vụ Y Sở Y tế HN | — |
| 4 | BSCKII. Đặng Thanh Phong | 1976 | Nam | BSCKII | Phó chủ tịch Hội | Chi cục trưởng Chi cục VSATTP | — |
| 5 | ThS.BS. Ngô Quang Huy | 1973 | Nam | ThS.BS | Thư ký Hội | Trưởng phòng KHNV TTKSBT TP Hà Nội | — |
| 6 | ThS.BS. Nguyễn Thị Thu Trang | 1972 | Nữ | ThS.BS | Uỷ viên BCH | Giám đốc TYT phường Ô Diên | — |
| 7 | ThS. Lưu Văn Báu | 1976 | Nam | Thạc sĩ | Uỷ viên BCH | Giám đốc TYT phường Tây Hồ | — |
| 8 | BSCKI. Khuất Văn Sơn | 1962 | Nam | BSCKI | Uỷ viên BCH | Nguyên giám đốc TTYT Thanh Trì | — |
| 9 | BSCKI. Bùi Công Đức | 1974 | Nam | CKI | Uỷ viên BCH | Trưởng phòng PKĐK, TTKSBT TP Hà Nội | — |
| 10 | ThS. Nguyễn Hải Nam | 1974 | Nam | ThS | Uỷ viên BCH | Trưởng khoa KDYT, TTKSBT TP Hà Nội | — |
| 11 | TS. Đoàn Văn Việt | 1967 | Nam | TS | Uỷ viên BCH | Giám đốc TYT phường Hoàn Kiếm | — |
| 12 | TS. Nguyễn Minh Hải | 1971 | Nam | TS | Uỷ viên BCH | Giám đốc TYT phường Khương Đình | — |
| 13 | BSCKI. Nguyễn Quốc Tuấn | 1972 | Nam | BS CKI | Uỷ viên BCH | Giám đốc TYT phường Cầu Giấy | — |
| 14 | BSCKI. Nguyễn Đức Tuấn | 1964 | Nam | BSCKI | Uỷ viên BCH | — | — |
| 15 | TS.BS. Đỗ Thị Thu Hà Cũng được Hội Da liễu Hà Nội giới thiệu | 1972 | Nữ | TS. BS | Uỷ viên BCH | Giám đốc TYT phường Việt Hưng | — |
Hội Kế hoạch hóa gia đình thành phố Hà Nội10 đại biểu
Được cử: 10 · Đã đăng ký: 10 đại biểu (đủ chỉ tiêu)
| TT | Họ và tên | Năm sinh | Nam/Nữ | Trình độ chuyên môn | Chức vụ trong Hội | Chức vụ, đơn vị công tác | Tham gia BCH Hội Y học TP Hà Nội |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | ThS. Vũ Thị Thanh Thúy | 1979 | Nữ | Thạc sĩ | Ủy viên Ban thường vụ | Phó chi cục trưởng Chi cục Dân số, Trẻ em và Phòng, chống tệ nạn xã hội | — |
| 2 | ThS. Nguyễn Thị Thanh Huyền | 1981 | Nữ | Thạc sĩ | Ủy viên Ban Chấp hành | Trưởng phòng Dân số, Chi cục Dân số, Trẻ em và Phòng, chống tệ nạn xã hội | — |
| 3 | ThS. Mai Minh Hạnh | 1979 | Nữ | Thạc sĩ | Ủy viên Ban Chấp hành | Phó trưởng phòng Dân số - Chi cục Dân số, Trẻ em và Phòng, chống tệ nạn xã hội | — |
| 4 | BSCKI. Lê Huy Tuấn | 1972 | Nam | CKI | Ủy viên Ban Chấp hành | Trưởng khoa SKSS, Trung tâm Kiểm soát bệnh tật Hà Nội | — |
| 5 | ThS. Trịnh Thị Hải Hà | 1985 | Nữ | Thạc sĩ | Ủy viên Ban Thường vụ | Chuyên viên Chi cục Dân số, Trẻ em và Phòng, chống tệ nạn xã hội | — |
| 6 | ThS. Nguyễn Thanh Hiếu | 1971 | Nữ | Thạc sĩ | Ủy viên Ban Chấp hành | GĐ trạm y tế phường Giảng Võ | — |
| 7 | ThS. Kiều Thị Thúy Nga | 1976 | Nữ | Thạc sĩ | Ủy viên Ban Chấp hành | GĐ trạm y tế phường Đống Đa | — |
| 8 | ThS. Huỳnh Thị Dung | 1974 | Nữ | Thạc sĩ | Ủy viên Ban Thường vụ | GĐ trạm y tế phường Thanh Xuân | — |
| 9 | ThS. Nguyễn Thị Huyền | 1973 | Nữ | Thạc sĩ | Ủy viên Ban Chấp hành | GĐ trạm y tế xã Hòa Xá | — |
| 10 | CN. Nguyễn Thị Thủy | 1987 | Nữ | Cử nhân | Ủy viên Ban Chấp hành | Chuyên viên Chi cục Dân số, Trẻ em và Phòng, chống tệ nạn xã hội | — |
Hội Điều dưỡng thành phố Hà Nội50 đại biểu
Được cử: 50 · Đã đăng ký: 50 đại biểu (đủ chỉ tiêu)
| TT | Họ và tên | Năm sinh | Nam/Nữ | Trình độ chuyên môn | Chức vụ trong Hội | Chức vụ, đơn vị công tác | Tham gia BCH Hội Y học TP Hà Nội |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | CN. Phạm Thị Hợp | 1967 | Nữ | Cử nhân Điều dưỡng | BCH Hội ĐD HN | Số nhà 32 ngõ 2 đường Đê Tô Hoàng, P.Bạch Mai | — |
| 2 | ThS. Nguyễn Thị Phương | 1981 | Nữ | ThS Điều dưỡng | BCH Hội ĐD HN | TP ĐD- BVĐK Hà Đông | — |
| 3 | ThS. Nguyễn Thanh Thủy | 1964 | Nữ | Thạc sĩ | UV BTV Hội ĐDHN | Trưởng BM ĐDCB - Khoa Điều dưỡng - Trường ĐH Kinh doanh và Công Nghệ HN | — |
| 4 | Cao Thị Thu Hồng | 1972 | Nữ | Thạc sỹ | BCH Hội ĐDHN | TPĐD, BV quân y 354 | — |
| 5 | BSCKI. Doãn Thị Nguyệt | 1971 | Nữ | CKI | BCH hội Đ D HN | TP Đ D BV Bệnh Nhiệt đới Trung ương | — |
| 6 | BSCKI. Nguyên Thị Bích | 1979 | Nữ | CKI | UV Ban TV Hội DDHN | TPĐ D BVYHCT Hà Đông | — |
| 7 | Nguyễn Thúy Vinh | 1969 | Nữ | Thạc sỹ | Ủy viên BCH Hội DDHN | TPDD BV Tai Mũi Họng TW | — |
| 8 | Đặng Ánh Nụ | 1981 | Nữ | Thạc sỹ | Ủy viên BCH Hội DDHN | TPĐD BV Thể Thao Việt Nam | — |
| 9 | CN. Nguyễn Thị Kim Loan | 1956 | Nữ | CNĐD | BCH Hội DD Hà Nội | BV ĐK Hà Thành, 61 Vũ Thạch, P. Ô chợ Dừa | — |
| 10 | Nguyễn Thị Thu Huế | 1980 | Nữ | Thạc sỹ | BCH Hội DD Hà Nội | TPĐD BV Đan Phượng | — |
| 11 | Đinh Thị Quỳnh Nga | 1978 | Nữ | Thạc sỹ | BCH Hội DD Hà Nội | TP Điều dưỡng BVĐK Xanh Pôn | — |
| 12 | BSCKI. Nguyễn Thị Thanh Vân | 1972 | Nữ | CKI | BCH Hội ĐDHN | TP Điều dưỡng BV Bắc Thăng Long | — |
| 13 | BSCKI. Đoàn Thanh Huyền | 1981 | Nữ | CK1 | Chi hội trưởng | TP Điều dưỡng BVĐK Đông Anh | — |
| 14 | BSCKI. Nguyễn Thị Thu Hương | 1983 | Nữ | CKI | UV BCH Hội ĐD HN | TP. Điều dưỡng BVĐK Sóc Sơn | — |
| 15 | Nguyễn Thị Ngọc Dung | 1980 | Nữ | Thạc sỹ | UV BCH Hội ĐD HN | TP Điều dưỡng Bệnh viện Đa khoa Đức Giang | — |
| 16 | CN. Tô Thị Tiến | 1955 | Nữ | Cử nhân Điều dưỡng | UV BCH Hội ĐD HN | Số 9/6 ngõ 199 Thụy Khê, Tây Hồ, Hà Nội | — |
| 17 | ThS.BSCKII. Đặng Thị Hằng Thi | 1981 | Nữ | ThS.CKII | UVBTV Hội Điều dưỡng HN | TP Điều dưỡng BV19-8 | — |
| 18 | Đặng Thị Hải Hà | 1974 | Nữ | Thạc sỹ | UV BTV Hội ĐD Tp HN | TP. Điều dưỡng Bv Mắt Hà Nội | — |
| 19 | Đỗ Thùy Dương | 1985 | Nữ | Thạc sỹ điều dưỡng | Chi hội trưởng | PTP. Điều dưỡng BV Thận Hà Nội | — |
| 20 | Bùi Văn Thắng | 1979 | Nam | Thạc sỹ | UVTV BCH Hội ĐD TP HN | TP Điều dưỡng BV ĐKQT Vinmec Times City | — |
| 21 | ThS.BSCKI. Ngô Thị Minh Hà | 1976 | Nữ | ThS CK1 | UVBCH Hội ĐD TP. HN | TP. Đ D BV Phụ sản Trung Ương | — |
| 22 | BSCKI. Nguyễn Thị Mỹ Huyền | 1979 | Nữ | CKI | Chi hội trưởng | TP Điều dưỡng Bệnh viện Da liễu Hà Nội | — |
| 23 | BSCKI. Tạ Kim Anh | 1974 | Nữ | CKI | Chi hội trưởng | PTP Điều dưỡng bệnh viện Nội tiết TW | — |
| 24 | ThS. Vũ Thị Hồng Ngọc | 1957 | Nữ | Thạc sĩ | PCT Hội ĐD TP HN | Trưởng BM CS Nội khoa, Khoa Điều dưỡng,Trường ĐH Kinh doanh và Công nghệ HN; 29A Vĩnh Tuy, P.Vĩnh Hưng- HN | — |
| 25 | ThS. Tưởng Thuý Hằng | 1978 | Nữ | Thạc sĩ | PTTK hội Đ D HN | CV Phòng NVY SYT HN | — |
| 26 | ThS. Phùng Văn Toàn | 1990 | Nam | Thạc Sĩ | Chi hội trưởng | TP Điều dưỡng BVĐK Hoè Nhai | — |
| 27 | BSCKI. Đặng Thị Ánh | 1981 | Nữ | CKI | UV BCH Hội ĐD HN | TP Điều dưỡng BVĐK Vân Đình | — |
| 28 | Nguyễn Thị Tuyết | 1986 | Nữ | Thạc sỹ | UV BCH Hội ĐD HN | TP Điều dưỡng BVĐK Hoài Đức | — |
| 29 | Bạch Thị Hoa | 1980 | Nữ | Thạc sỹ | UV BCH Hội ĐD HN | TP Điều dưỡng BV Tim Hà Nội | — |
| 30 | BSCKI. Trần Thị Phương Thảo | 1975 | Nữ | CKI | UV BCH Hội ĐD HN | TP Điều dưỡng BV ĐK Đống Đa | — |
| 31 | CN. Nguyễn Thị Minh Tâm | 1955 | Nữ | Điều dưỡng/CN Luật | Chủ tịch Hội DDTP HN | Trưởng Phòng Đào tạo - BVĐKQT Thu Cúc | BCH khóa VII: Ủy viên Ban Thường vụ Hội Y học TP Hà Nội khóa VII Giới thiệu bầu BCH khóa VIII |
| 32 | BSCKI. Trần Thị Hương Trà | 1982 | Nữ | Thạc sỹ QLBV, CKI ĐD | BCH Hội ĐD TP HN | TP Điều dưỡng - BV Lão Khoa TW | — |
| 33 | CN. Bùi Thị Thuỷ | 1985 | Nữ | cử nhân Điều dưỡng | BCH Hội ĐD TP HN | TP Điều dưỡng - BV PHCN HN | — |
| 34 | CN. Trần Thanh Trúc | 1969 | Nữ | Cử nhân Điều dưỡng | BCH Hội ĐD TP HN | TP Điều dưỡng - BV Mắt Trung ương | — |
| 35 | BSCKII. Đỗ Hồng Thanh | 1982 | Nữ | CK2 QLYT | PCT Hội ĐD TP HN | PTP Điều dưỡng - BV Phụ Sản HN | — |
| 36 | BSCKI. Bùi Ngọc Dũng | 1976 | Nam | Thạc sỹ QLBV, CKI ĐD | PCT Hội ĐD TP HN | P.Trưởng phòng Điều dưỡng BV Phụ Sản HN | — |
| 37 | BSCKI. Trương Văn Hiếu | 1980 | Nam | Thạc sỹ QLBV, CKI ĐD | UVBCH Hội ĐD TP. HN | TP Điều dưỡng - BV Răng Hàm Mặt Trung ương HN | — |
| 38 | Nguyễn Phương Linh | 1983 | Nữ | Thạc sỹ Điều dưỡng | UVBCH Hội ĐD TP. HN | TP Điều dưỡng BV Thanh Nhàn | — |
| 39 | Hoàng Đình Đoạt | 1983 | Nam | Thạc sỹ Điều dưỡng | Chi hội trưởng CH điều dưỡng BV Phổi Hà Nội | Điều dưỡng trưởng Khoa Nội 3- Bệnh viện Phổi Hà Nội | — |
| 40 | ThS. Phạm Thu Hà | 1959 | Nữ | ThS DD | PCT Hội DD Tp HN | TTK/ Chánh Vp Hiệp hội DD VN | — |
| 41 | BSCKI. Đào Thị Huệ | 1987 | Nữ | CKI ĐD | UVBCH Hội ĐD TP. HN | TP Điều dưỡng BVĐK Phú xuyên | — |
| 42 | BSCKI. Nguyễn Phương Trung | 1965 | Nam | CKI ĐD | UVBCH Hội ĐD TP. HN | TP Điều dưỡng BVĐK Ba Vì | — |
| 43 | CN. Nguyễn Hải Vân | 1988 | Nữ | Cử nhân điều dưỡng | UV BCH Hội ĐD HN | TP điều dưỡng bvđk Phúc Thọ | — |
| 44 | CN. Từ Thị Thanh Nhàn | 1989 | Nữ | Cử nhân Điều dưỡng | Chi Hội Trưởng | PTP Điều dưỡng BVĐK Thường Tín | — |
| 45 | BSCKI. Chu Văn Hải | 1982 | Nam | CKI Điều dưỡng | UVBCH Hội ĐD Hà Nội | Trưởng phòng điều dưỡng BV Mê Linh | — |
| 46 | CN. Khuất Thị Chiêm | 1971 | Nữ | Cử nhân điều dưỡng | UVBCH Hội ĐD Hà Nội | TP Điều dưỡng - BV Tâm thần Mỹ Đức | — |
| 47 | BSCKI. Trần Thị Liên Phương | 1972 | Nữ | CKI ĐD | UVBCH Hội ĐD TP. HN | TP Điều dưỡng BV Hữu Nghị | — |
| 48 | BSCKI. Trần Thị Hương | 1984 | Nữ | CKI Đ D | UVBCH Hội Đ D TP HN | TP Điều Dưỡng BV Thạch Thất | — |
| 49 | ThS. Phạm Thị Thu | 1986 | Nữ | Thạc sĩ điều dưỡng | Chi hội trưởng | Phụ trách phòng Điều dưỡng BVĐK Chương Mỹ | — |
| 50 | ThS. Trần Thúy Quỳnh | 1982 | Nữ | Thạc sĩ điều dưỡng | UVBCH Hội ĐD Hà Nội | TP Điều dưỡng - BV Hữu nghị Việt Nam-Cuba | — |
Hội Hô hấp thành phố Hà Nội5 đại biểu
Được cử: 5 · Đã đăng ký: 5 đại biểu (đủ chỉ tiêu)
| TT | Họ và tên | Năm sinh | Nam/Nữ | Trình độ chuyên môn | Chức vụ trong Hội | Chức vụ, đơn vị công tác | Tham gia BCH Hội Y học TP Hà Nội |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PGS.TS.BS. Chu Thị Hạnh | 1965 | Nữ | PGS.TS.BS | Chủ tịch Hội | Trưởng khoa Hô hấp, BVĐK Tâm Anh Hà Nội | BCH khóa VII: Ủy viên Ban Chấp hành Hội Y học TP Hà Nội khóa VII |
| 2 | TS.BS. Đoàn Thị Phương Lan | 1975 | Nữ | TS.BS | Phó chủ tịch Hội | Phó Viện trưởng Viện Hô hấp, BV Bạch Mai | — |
| 3 | TS.BS. Nguyễn Thị Thanh Huyền | 1978 | Nữ | TS.BS | Phó chủ tịch Hội | Phó Viện trưởng Viện Hô hấp, BV Bạch Mai | — |
| 4 | TS.BS. Phạm Thị Lệ Quyên | 1981 | Nữ | TS.BS | Tổng thư ký Hội | Phó khoa Hô hấp, BVĐK Tâm Anh Hà Nội | — |
| 5 | CN. Bùi Đức Tâm | 1994 | Nam | Cử nhân | Thư ký Hội | Viện Hô hấp, Bệnh viện Bạch Mai | — |
Hội Hành nghề y tư nhân thành phố Hà Nội5 đại biểu
Căn cứ: Báo cáo số 06/26 HC-HNYTN ngày 12/9/2026 — Hội Hành nghề Y tư nhân TP Hà Nội cử 05 đại biểu; Chi hội Ngọc Khánh cử 01 đại biểu
Được cử: 5 · Đã đăng ký: 5 đại biểu (đủ chỉ tiêu)
| TT | Họ và tên | Năm sinh | Nam/Nữ | Trình độ chuyên môn | Chức vụ trong Hội | Chức vụ, đơn vị công tác | Tham gia BCH Hội Y học TP Hà Nội |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PGS.TS. Lê Văn Thảo | 1945 | Nam | PGS.TS | Chủ tịch Hội | Nguyên Giám đốc Bệnh Viện Ung Bướu Hà Nội | BCH khóa VII: Ủy viên Ban Thường vụ Hội Y học TP Hà Nội khóa VII |
| 2 | PGS.TS. Võ Văn Bản | 1954 | Nam | PGS.TS | Phó chủ tịch Hội | Nguyên Phó Giám đốc Bệnh Viện Việt Pháp | — |
| 3 | BSCKI. Nguyễn Đình Khái | 1957 | Nam | BSCK I | Thường Vụ Hội | Chủ tịch chi Hội Ngọc Khánh Nguyên trưởng khoa dinh dưỡng Bệnh viện Quân Đội 108 | BCH khóa VII: Ủy viên Ban Chấp hành Hội Y học TP Hà Nội khóa VII |
| 4 | Bùi Thị Hạnh | 1955 | Nữ | Dược sỹ đại học | Ủy viên | Bệnh Viện Đa Khoa Thăng Long | — |
| 5 | BSCKII. Nguyễn Thị Bảo | 1963 | Nữ | BS CK II | Thường Vụ | Phòng Khám Đa Khoa Vietlife | — |
Hội Hỗ trợ sinh sản thành phố Hà Nội5 đại biểu
Được cử: 5 · Đã đăng ký: 5 đại biểu (đủ chỉ tiêu)
| TT | Họ và tên | Năm sinh | Nam/Nữ | Trình độ chuyên môn | Chức vụ trong Hội | Chức vụ, đơn vị công tác | Tham gia BCH Hội Y học TP Hà Nội |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | GS.TS. Nguyễn Đình Tảo | 1955 | Nam | GS.TS | Chủ Tịch Hội | GĐ TT HTSS Bệnh viện Đa khoa 16A Hà Đông | Giới thiệu bầu BCH khóa VIII |
| 2 | PGS.TS. Trịnh Thế Sơn | 1973 | Nam | PGS.TS | Tổng Thư Ký | Giám đốc Viện Mô Phôi Lâm sàng Quân đội | — |
| 3 | PGS.TS. Nguyễn Mạnh Hà | 1974 | Nam | PGS.TS | Phó Chủ tịch | Giám đốc Trung tâm HTSS và Mô ghép ĐH Y HN | — |
| 4 | PGS.TS. Hồ Sỹ Hùng | 1971 | Nam | PGS.TS | Phó Chủ tịch | Phó GĐ Trung tâm HTSS Quốc gia | — |
| 5 | PGS.TS. Nguyễn Thanh Tùng | 1970 | Nam | PGS.TS | UV BCH | Phó Giám đốc Viện Mô phôi lâm sàng Quân đội | — |
Hội Chống đau thành phố Hà Nội5 đại biểu
Được cử: 5 · Đã đăng ký: 5 đại biểu (đủ chỉ tiêu)
| TT | Họ và tên | Năm sinh | Nam/Nữ | Trình độ chuyên môn | Chức vụ trong Hội | Chức vụ, đơn vị công tác | Tham gia BCH Hội Y học TP Hà Nội |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | GS.TS. Nguyễn Văn Chương | 1954 | Nam | GS.TS | Chủ tịch Hội | Nguyên Chủ nhiệm Bộ môn Thần kinh, Học viện Quân y 103 | BCH khóa VII: Ủy viên Ban Chấp hành Hội Y học TP Hà Nội khóa VII |
| 2 | BSCKII. Hoàng Minh Trung | 1982 | Nam | BSCKII | Ủy viên Ban Chấp hành Hội | Trưởng Đơn vị Thần kinh và Đau, Bệnh viện Đa khoa Xanh Pôn; Phó Trưởng phòng Kế hoạch Tổng hợp | — |
| 3 | TS. Dương Trung Kiên | 1979 | Nam | TS | Ủy viên Ban Chấp hành Hội | Trưởng khoa Phẫu thuật Thần kinh, Bệnh viện Đa khoa Xanh Pôn | — |
| 4 | ThS.BS. Dương Tạ Hải Ninh | 1989 | Nam | ThS.BSNT | Chánh Văn phòng Hội | Bộ môn Thần kinh, Học viện Quân y 103 | — |
| 5 | ThS. Lê Thị Mỹ | 1982 | Nữ | ThS | Ủy viên Ban Chấp hành Hội | Điều dưỡng trưởng Trung tâm Kỹ thuật cao | — |
Hội Nội khoa thành phố Hà Nội20 đại biểu
Căn cứ: Báo cáo số 36/BC-HNK TPHN ngày 12/9/2026 — Hội Nội khoa TP Hà Nội được cử 20 đại biểu
Được cử: 20 · Đã đăng ký: 20 đại biểu (đủ chỉ tiêu)
| TT | Họ và tên | Năm sinh | Nam/Nữ | Trình độ chuyên môn | Chức vụ trong Hội | Chức vụ, đơn vị công tác | Tham gia BCH Hội Y học TP Hà Nội |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PGS.TS.BSCKII. Tô Văn Hải | 1952 | Nam | PGS.TS.BSCKII | Chủ tịch Hội | Nguyên PGĐ BVTN | BCH khóa VII: Ủy viên Ban Thường vụ Hội Y học TP Hà Nội khóa VII Giới thiệu bầu BCH khóa VIII |
| 2 | TS.BS. Nguyễn Văn Thường | 1973 | Nam | TS.BS | Phó CT Hội | GĐ BV Thanh Nhàn | BCH khóa VII: Ủy viên Ban Chấp hành Hội Y học TP Hà Nội khóa VII Giới thiệu bầu BCH khóa VIII |
| 3 | BSCKII. Nguyễn Thị Lan Hương | 1972 | Nữ | BSCKII | Phó CT Hội | PGĐ BV Thanh Nhàn | — |
| 4 | BS. Lê Hoàng Tú | 1965 | Nam | BSCKII | Phó CT Hội | PGĐ BVĐK Hà Đông | — |
| 5 | TS.BS. Đặng Đức Hoàn | 1973 | Nam | TS.BS | Phó CT Hội | GĐ BVĐK Sơn Tây | — |
| 6 | TS.BS. Nguyễn Đức Long | 1980 | Nam | TS.BS | Thường vụ BCH | GĐ BV Xanh Pôn | BCH khóa VII: Ủy viên Ban Chấp hành Hội Y học TP Hà Nội khóa VII Giới thiệu bầu BCH khóa VIII |
| 7 | TS.BS. Trần Thị Oanh | 1974 | Nữ | TS.BS | Thường vụ BCH | PGĐ BVĐK Đức Giang | — |
| 8 | TS.BS. Đoàn Thịnh Trường | 1971 | Nam | TS.BS | Thường vụ BCH | GĐ BVĐK Hoài Đức | — |
| 9 | TS.BS. Nguyễn Khuyến | 1974 | Nam | TS.BS | Thường vụ BCH | GĐ BVĐK Vân Đình | — |
| 10 | BSCKII. Trần Mạnh Tiến | 1968 | Nam | BSCKII | Thường vụ BCH | PGĐ BVĐK Thạch Thất | — |
| 11 | BSCKII. Phạm Hữu Thường | 1967 | Nam | BSCKII | Thường vụ BCH | GĐ BVĐK Mỹ Đức | — |
| 12 | BSCKII. Vũ Tuấn Dũng | 1981 | Nam | BSCKII | Thường vụ BCH | PGĐ BVĐK Sóc Sơn | — |
| 13 | TS. Trần Thanh Tú | 1978 | Nữ | TS YTCC | Thường vụ BCH | Phòng CĐT BV Thanh Nhàn | — |
| 14 | BSCKII. Trần Trí Bình | 1973 | Nam | BSCKII | Thường vụ BCH | PGĐ BVĐK Phú Xuyên | — |
| 15 | TS.BS. Tống Lê Văn | 1975 | Nam | TS.BS | Thường vụ BCH | PGĐ BV Việt Đức Cơ sở Ngọc Hồi | — |
| 16 | ThS.BS. Vũ Thị Bích Huyền | 1972 | Nữ | ThS.BS | Ủy viên BCH | Phó phòng KHTC SYT | — |
| 17 | BSCKII. Đặng Thành Khẩn | 1972 | Nam | BSCKII | Ủy viên BCH | PGĐ BVĐK Gia Lâm | — |
| 18 | BSCKI. Ngô Văn Nguyên | 1982 | Nam | BSCKI Nội | Ủy viên BCH | Trưởng phòng KHTH BVĐK Mê Linh | — |
| 19 | ThS.BS. Lê Thị Hương Thủy Cũng được Hội Lão khoa giới thiệu | 1982 | Nữ | ThS.BS | Ủy viên BCH | Trưởng khoa Lão học BV Đống Đa | — |
| 20 | ThS.BS. Phùng Văn Dũng | 1986 | Nam | ThS.BS | Ủy viên BCH | PGĐ BVĐK Bắc Thăng Long | — |
Hội Nhãn khoa thành phố Hà Nội5 đại biểu
Căn cứ: Công văn số 6/CV-HNKHN ngày 13/9/2026 (bản sửa, nhận 01/10/2026) — Hội Nhãn khoa TP Hà Nội
Được cử: 5 · Đã đăng ký: 5 đại biểu (đủ chỉ tiêu)
| TT | Họ và tên | Năm sinh | Nam/Nữ | Trình độ chuyên môn | Chức vụ trong Hội | Chức vụ, đơn vị công tác | Tham gia BCH Hội Y học TP Hà Nội |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PGS.TS. Hoàng Thị Minh Châu | 1955 | Nữ | PGS.TS | Chủ tịch Hội | Nguyên PGĐ Bệnh viện Mắt Trung ương | BCH khóa VII: Ủy viên Ban Chấp hành Hội Y học TP Hà Nội khóa VII |
| 2 | BSCKII. Bạch Quốc Nam | 1961 | Nam | BS.CKII | Ủy viên BCH | Bác sĩ Bệnh viện Mắt Ánh Dương | — |
| 3 | ThS.BS. Phạm Thị Hồng Lê | 1969 | Nữ | ThS.BS | Ủy viên BCH | PGĐ Bệnh viện Mắt Hà Nội | — |
| 4 | TS.BS. Nguyễn Xuân Tịnh | 1966 | Nam | TS.BS | Phó chủ tịch | Giám đốc Bệnh viện Mắt Hà Nội | Giới thiệu bầu BCH khóa VIII |
| 5 | TS.BS. Nguyễn Thu Hương | 1965 | Nữ | TS.BS | Ủy viên BCH | Giám đốc Bệnh viện Mắt Ánh Dương | — |
Hội Nội tiết - Đái tháo đường thành phố Hà Nội5 đại biểu
Căn cứ: Báo cáo số 18/BC-HNTĐT ngày 12/9/2026 — 5 đại biểu
Được cử: 5 · Đã đăng ký: 5 đại biểu (đủ chỉ tiêu)
| TT | Họ và tên | Năm sinh | Nam/Nữ | Trình độ chuyên môn | Chức vụ trong Hội | Chức vụ, đơn vị công tác | Tham gia BCH Hội Y học TP Hà Nội |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PGS.TS. Đỗ Trung Quân | 1960 | Nam | PGS.TS | Chủ tịch | — | BCH khóa VII: Ủy viên Ban Chấp hành Hội Y học TP Hà Nội khóa VII Giới thiệu bầu BCH khóa VIII |
| 2 | PGS.TS. Hoàng Trung Vinh | 1954 | Nam | PGS.TS | Phó chủ tịch | — | — |
| 3 | PGS.TS. Nguyễn Khoa Diệu Vân | 1962 | Nữ | PGS.TS | Phó chủ tịch | — | — |
| 4 | PGS.TS. Vũ Thị Thanh Huyền | 1973 | Nữ | PGS.TS | Tổng Thư ký | Trưởng khoa Nội tiết - Cơ xương khớp, Bệnh viện Lão khoa Trung ương | — |
| 5 | TS.BS. Nguyễn Thị Thuý Hằng | 1976 | Nữ | TS.BS | Uỷ viên BCH | Trưởng khoa Khám bệnh - Bệnh viện Đa khoa Xanh Pôn | — |
Hội Tim mạch thành phố Hà Nội10 đại biểu
Căn cứ: Công văn số 20/CV-HTMTPHN ngày 14/9/2026 — đăng ký 10 đại biểu chính thức
Được cử: 10 · Đã đăng ký: 10 đại biểu (đủ chỉ tiêu)
| TT | Họ và tên | Năm sinh | Nam/Nữ | Trình độ chuyên môn | Chức vụ trong Hội | Chức vụ, đơn vị công tác | Tham gia BCH Hội Y học TP Hà Nội |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PGS.TS.BS. Nguyễn Sinh Hiền | 1971 | Nam | PGS.TS.BS | Chủ tịch Hội | Giám đốc, Bệnh viện Tim Hà Nội | BCH khóa VII: Ủy viên Ban Chấp hành Hội Y học TP Hà Nội khóa VII Giới thiệu bầu BCH khóa VIII |
| 2 | TS.BS. Phạm Như Hùng | 1971 | Nam | TS.BS | Phó Chủ tịch Hội | Phó Giám đốc, Bệnh viện Tim Hà Nội | — |
| 3 | TS.BS. Vũ Quỳnh Nga | 1972 | Nữ | TS.BS | Uỷ viên BCH Hội | Phó Giám đốc, Bệnh viện Tim Hà Nội | — |
| 4 | TS.BS. Hoàng Văn | 1976 | Nam | TS.BS | Uỷ viên BCH Hội | Phó Giám đốc, Bệnh viện Tim Hà Nội | — |
| 5 | BSCKII. Phạm Quang Huy | 1978 | Nam | BSCKII | Tổng Thư ký Hội | TP. HCQT kiêm PT. Phòng CĐT và LPCB, Bệnh viện Tim Hà Nội | — |
| 6 | TS.BS. Ngô Thành Hưng | 1986 | Nam | TS.BS | Ban Thư ký Hội | TP. KHTH, Bệnh viện Tim Hà Nội | — |
| 7 | BSCKII. Lê Quang Thiện | 1985 | Nam | BSCKII | Hội viên | PT. Trung tâm Đào tạo và Chỉ đạo tuyến, Bệnh viện Tim Hà Nội | — |
| 8 | TS.BS. Lê Thị Thanh Hương | 1973 | Nữ | TS.BS | Hội viên | Trung tâm Đào tạo và Chỉ đạo tuyến, Bệnh viện Tim Hà Nội | — |
| 9 | CN. Phạm Thị Thu Hà | 1981 | Nữ | CN | Hội viên | Phòng Hành chính Quản trị, Bệnh viện Tim Hà Nội | — |
| 10 | CN. Nguyễn Văn Minh | 1985 | Nam | CN | Hội viên | Trung tâm Đào tạo và Chỉ đạo tuyến, Bệnh viện Tim Hà Nội | — |
Hội Đột quỵ thành phố Hà Nội5 đại biểu
Căn cứ: Công văn số …/HĐQ-CV ngày 14/9/2026 (văn bản chưa ghi số) — Hội Đột quỵ TP Hà Nội
Được cử: 5 · Đã đăng ký: 5 đại biểu (đủ chỉ tiêu)
| TT | Họ và tên | Năm sinh | Nam/Nữ | Trình độ chuyên môn | Chức vụ trong Hội | Chức vụ, đơn vị công tác | Tham gia BCH Hội Y học TP Hà Nội |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | GS.TS.BS. Mai Duy Tôn | 1976 | Nam | Giáo sư, Tiến sĩ, Bác sĩ | Chủ tịch | Bệnh viện Bạch Mai | Giới thiệu bầu BCH khóa VIII |
| 2 | TS.BS. Nguyễn Thị Bảo Liên | 1973 | Nữ | Tiến sĩ, Bác sĩ | Phó Chủ tịch | Bệnh viện xanh Pôn | — |
| 3 | ThS.BSCKII. Phạm Xuân Hiếu | 1982 | Nam | ThS, BSCKII, Bác sĩ | Ủy viên | Bệnh viện E | — |
| 4 | ThS.BSCKII. Phạm Thị Trà Giang Cũng được Hội Cấp cứu ngoại viện giới thiệu | 1976 | Nữ | ThS, BSCKII, Bác sĩ | Ủy viên | Bệnh Viện Thanh Nhàn | — |
| 5 | TS.BS. Đào Việt Phương | 1985 | Nam | Tiến sĩ, Bác sĩ | Tổng thư ký Hội | Bệnh viện Bạch Mai | — |
Hội Nhi khoa thành phố Hà Nội5 đại biểu
Được cử: 5 · Đã đăng ký: 5 đại biểu (đủ chỉ tiêu)
| TT | Họ và tên | Năm sinh | Nam/Nữ | Trình độ chuyên môn | Chức vụ trong Hội | Chức vụ, đơn vị công tác | Tham gia BCH Hội Y học TP Hà Nội |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngô Quang Hùng | 1984 | Nam | Tiến sỹ y học | Chủ tịch Hội | Giám đốc Bệnh viện Nhi Hà Nội | Giới thiệu bầu BCH khóa VIII |
| 2 | Đỗ Thị Thuý Nga | 1983 | Nữ | Tiến sỹ y học | Phó Chủ tịch Hội | Phó Giám đốc Bệnh viện Nhi Hà Nội | — |
| 3 | Ninh Quốc Đạt | 1986 | Nam | Tiến sỹ y học | Thư ký Hội | Trưởng khoa Hô hấp, Bệnh viện Nhi Hà Nội | — |
| 4 | Thái Bằng Giang | 1972 | Nam | Tiến sỹ y học | Uỷ viên Ban Chấp hành Hội | Trưởng khoa Sơ sinh, Bệnh viện Nhi Hà Nội | — |
| 5 | BSCKII. Trần Văn Quyết | 1982 | Nam | Bác sỹ chuyên khoa II | Uỷ viên Ban Chấp hành Hội | Trưởng khoa Ngoại tổng hợp, Bệnh viện Nhi Hà Nội | — |
Hội Ngoại khoa thành phố Hà Nội10 đại biểu
Được cử: 10 · Đã đăng ký: 10 đại biểu (đủ chỉ tiêu)
| TT | Họ và tên | Năm sinh | Nam/Nữ | Trình độ chuyên môn | Chức vụ trong Hội | Chức vụ, đơn vị công tác | Tham gia BCH Hội Y học TP Hà Nội |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nguyễn Thành Vinh Cũng được Hội Ung thư thành phố Hà Nội, Hội Hậu môn trực tràng giới thiệu | 1982 | Nam | Tiến sỹ y học | Phó Chủ tịch Hội | Giám đốc Bệnh viện Đa khoa Hà Đông | Giới thiệu bầu BCH khóa VIII |
| 2 | Đoàn Anh Tuấn | 1977 | Nam | Tiến sỹ y học | Phó Chủ tịch Hội | Phó Giám đốc Bệnh viện Đa khoa Đông Anh | — |
| 3 | PGS. Trần Ngọc Sơn | 1968 | Nam | Phó Giáo sư, Tiến sỹ y học | Uỷ viên Ban Chấp hành Hội | Chủ tịch Hội đồng chuyên ngành phẫu thuật Nhi khoa - Bệnh viện Đa khoa Quốc tế Vinmec Smart City | — |
| 4 | Dương Trung Kiên Cũng được Hội Chống đau thành phố Hà Nội giới thiệu | 1979 | Nam | Tiến sỹ y học | Tổng thư ký Hội | Trưởng khoa Phẫu thuật Thần kinh - Bệnh viện Đa khoa Xanh Pôn | — |
| 5 | Ngô Trung Kiên | 1977 | Nam | Tiến sỹ y học | Uỷ viên Ban Chấp hành Hội | Trưởng khoa Ngoại Tiết niệu - Bệnh viện Đa khoa Xanh Pôn | BCH khóa VII: Ủy viên Ban Chấp hành Hội Y học TP Hà Nội khóa VII |
| 6 | Uông Thanh Tùng | 1978 | Nam | Tiến sỹ y học | Uỷ viên Ban Chấp hành Hội | Trưởng khoa Phẫu thuật tạo hình Thẩm mỹ - Bệnh viện Đa khoa Xanh Pôn | — |
| 7 | Nguyễn Đức Bình | 1978 | Nam | Tiến sỹ y học | Uỷ viên Ban Chấp hành Hội | Trưởng khoa Chấn thương chỉnh hình Chi trên - Bệnh viện Đa khoa Xanh Pôn | — |
| 8 | Trần Trung Kiên | 1981 | Nam | Tiến sỹ y học | Uỷ viên Ban Chấp hành Hội | Trưởng khoa Chấn thương chỉnh hình - Bệnh viện Đa khoa Đức Giang | — |
| 9 | Phạm Quang Phúc | 1976 | Nam | Tiến sỹ y học | Uỷ viên Ban Chấp hành Hội | Trưởng khoa Ngoại Thần kinh - Bệnh viện Đa khoa Thanh Nhàn | — |
| 10 | BSCKII. Nguyễn Mạnh Hùng | 1987 | Nam | Bác sỹ chuyên khoa II | Uỷ viên Ban Chấp hành Hội | Phụ trách Phòng Chỉ đạo tuyến - Bệnh viện Đa khoa Xanh Pôn | — |
Hội Ung thư thành phố Hà Nội10 đại biểu
Được cử: 10 · Đã đăng ký: 10 đại biểu (đủ chỉ tiêu)
| TT | Họ và tên | Năm sinh | Nam/Nữ | Trình độ chuyên môn | Chức vụ trong Hội | Chức vụ, đơn vị công tác | Tham gia BCH Hội Y học TP Hà Nội |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TS.BS. Dương Hoàng Hảo | 1972 | Nam | TS.BS | Ủy viên Ban Chấp hành Hội | Trưởng khoa Giải phẫu bệnh - Tế bào, Bệnh viện Ung bướu Hà Nội | — |
| 2 | ThS.BSCKII. Hán Thị Bích Hợp | 1978 | Nữ | Ths. BSCKII | Ủy viên Ban Chấp hành Hội | Trưởng phòng KHTH, Bệnh viện Ung bướu Hà Nội | — |
| 3 | TS.BS. Vũ Kiên | 1971 | Nam | TS.BS | Phó Chủ tịch Hội, Ủy viên Ban Thường vụ Hội | Phó giám đốc Bệnh viện Ung Bướu Hà Nội | — |
| 4 | TS.BS. Nguyễn Thị Mai Lan | 1975 | Nữ | TS.BS | Phó Chủ tịch Hội, Ủy viên Ban Thường vụ Hội | Phó giám đốc Bệnh viện Ung Bướu Hà Nội | — |
| 5 | ThS.BSCKII. Lê Văn Thành | 1974 | Nam | ThS.BS.CKII | Phó Chủ tịch Hội, Ủy viên Ban Thường vụ Hội | Phó giám đốc Bệnh viện Ung Bướu Hà Nội | — |
| 6 | BSCKII. Cao Đức Chinh | 1984 | Nam | BS.CKII | Ủy viên Ban Thường vụ Hội | Giám đốc BV Hữu Nghị Việt Nam - CuBa | — |
| 7 | TS.BS. Đỗ Minh Trí | 1971 | Nam | TS.BS | Ủy viên Ban Thường vụ Hội | Phó giám đốc BVĐK Đức Giang | — |
| 8 | ThS.BSCKII. Nguyễn Công Bình | 1976 | Nam | ThS.CKII | Ủy viên Ban Chấp hành Hội, Trưởng Ban Thư ký Hội | Trưởng phòng Chỉ đạo tuyến, Bệnh viện Ung Bướu Hà Nội | — |
| 9 | ThS.BSCKII. Lê Thị Lệ Quyên | 1983 | Nữ | ThS.BS.CKII | Ủy viên Ban Chấp hành Hội, Ủy viên Ban Khoa học – Đào tạo Hội | Trưởng khoa Nội tổng hợp theo yêu cầu; Phụ trách phòng HTQT&NCKH, Bệnh viện Ung Bướu Hà Nội | — |
| 10 | BSCKII. Lê Phương Linh | 1981 | Nữ | BS.CKII | Ủy viên Ban Kế hoạch – Tài chính Hội | Trưởng phòng QLCL&CTXH, Bệnh viện Ung Bướu Hà Nội | — |
Hội Loãng xương4 đại biểu
Căn cứ: Công văn số 20-2026/HLXHN-CV ngày 14/9/2026 — Hội Loãng xương Hà Nội
Được cử: 5 · Đã đăng ký: 4 đại biểu (thiếu 1 so với chỉ tiêu)
| TT | Họ và tên | Năm sinh | Nam/Nữ | Trình độ chuyên môn | Chức vụ trong Hội | Chức vụ, đơn vị công tác | Tham gia BCH Hội Y học TP Hà Nội |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PGS.TS.BS. Vũ Thị Thanh Thủy | 1953 | Nữ | PGS.TS.BS | Chủ tịch | Bệnh viện Đa khoa Tâm Anh Hà Nội | BCH khóa VII: Ủy viên Ban Chấp hành Hội Y học TP Hà Nội khóa VII Giới thiệu bầu BCH khóa VIII |
| 2 | PGS.TS.BS. Nguyễn Mai Hồng | 1960 | Nữ | PGS.TS.BS | Phó Chủ tịch | Bệnh viện Đa khoa Phương Đông | — |
| 3 | ThS.BS. Phạm Thu Phương | — | Nữ | Ths. BS | — | Bệnh viện Tâm Anh | — |
| 4 | ThS.BSCKII. Nguyễn Thị Thu Trang | 1978 | Nữ | ThS.BSCKII | Ủy viên BCH | Bệnh viện 19-8, Bộ Công An | — |
Hội Tiêu hóa5 đại biểu
Căn cứ: Văn bản số 4/ĐC-THHN ngày 12/9/2026 — Hội Tiêu hóa Hà Nội
Được cử: 5 · Đã đăng ký: 5 đại biểu (đủ chỉ tiêu)
| TT | Họ và tên | Năm sinh | Nam/Nữ | Trình độ chuyên môn | Chức vụ trong Hội | Chức vụ, đơn vị công tác | Tham gia BCH Hội Y học TP Hà Nội |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PGS.TS. Nguyễn Duy Thắng | 1953 | Nam | PGS.TS | Chủ tịch Hội | Viện trưởng Viện nghiên cứu và đào tạo Tiêu hóa, Gan mật | Giới thiệu bầu BCH khóa VIII |
| 2 | PGS.TS. Pham Thị Thu Hồ | 1942 | Nữ | PGS.TS | Chủ tịch danh dự Hội THHN | Nguyên trưởng Khoa tiêu hóa Bệnh viện Bạch Mai | — |
| 3 | TS.BS. Nguyễn Thị Hòa Bình | 1953 | Nữ | TS.BS | Phó chủ tịch | Nguyên trưởng Khoa nội Bệnh viện ĐK Đống Đa | BCH khóa VII: Ủy viên Ban Chấp hành Hội Y học TP Hà Nội khóa VII |
| 4 | TS.BS. Nguyễn Thị Quỹ | 1961 | Nữ | TS.BS | Phó chủ tịch | Nguyên PTK Nội soi - TDCN Bệnh viện ĐK Xanh Pôn | — |
| 5 | PGS.TS. Nguyễn Thúy Vinh | 1962 | Nữ | PGS.TS | Thường vụ BCH | Khoa Y Dược Trường đại học Quốc Gia | — |
Hội Tai mũi họng7 đại biểu
Căn cứ: Công văn số …/CV-TMHHN ngày 15/9/2026 (văn bản chưa ghi số) — Hội Tai Mũi Họng Hà Nội cử đại biểu theo danh sách
Được cử: 5 · Đã đăng ký: 7 đại biểu (vượt 2 so với chỉ tiêu)
| TT | Họ và tên | Năm sinh | Nam/Nữ | Trình độ chuyên môn | Chức vụ trong Hội | Chức vụ, đơn vị công tác | Tham gia BCH Hội Y học TP Hà Nội |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | GS.TS. Nguyễn Đình Phúc | 1951 | Nam | GS.TS | Chủ tịch | Hội Tai Mũi Họng HN | BCH khóa VII: Ủy viên Ban Thường vụ Hội Y học TP Hà Nội khóa VII |
| 2 | GS.TS. Lê Minh Kỳ | 1967 | Nam | GS.TS | Phó CT - TTK | ĐH Y Dược – ĐH Quốc Gia HN | — |
| 3 | BSCKII. Đoàn Trung Hiếu | 1978 | Nam | BSCKII | UV BCH | BV Việt Nam Cuba Hà Nội | — |
| 4 | BSCKII. Phạm Trung Kiên | 1978 | Nam | BSCKII | UV BCH | Bệnh viện Hữu nghị | — |
| 5 | BSCKII. Nhâm Tuấn Anh | 1972 | Nam | BSCKII | UVBCH | BV Xanh Pôn | — |
| 6 | TS. Đàm Trọng Nghĩa | 1977 | Nam | TS | Hội viên | BV Ung bướu Hà Nội | — |
| 7 | BSCKI. Nguyễn Mạnh Duy | — | Nam | BSCKI | Hội viên | BV Thanh Nhàn | — |
Hội Sản phụ khoa10 đại biểu
Được cử: 10 · Đã đăng ký: 10 đại biểu (đủ chỉ tiêu)
| TT | Họ và tên | Năm sinh | Nam/Nữ | Trình độ chuyên môn | Chức vụ trong Hội | Chức vụ, đơn vị công tác | Tham gia BCH Hội Y học TP Hà Nội |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TS.BSCKII. Mai Trọng Hưng | 1971 | Nam | TS.BSCKII | Chủ tịch Hội | Giám đốc BV Phụ Sản Hà Nội | BCH khóa VII: Ủy viên Ban Chấp hành Hội Y học TP Hà Nội khóa VII Giới thiệu bầu BCH khóa VIII |
| 2 | PGS.TS.BS. Nguyễn Đức Hinh | 1960 | Nam | NGND.PGS.TS.BS | Phó Chủ tịch | BV Đa khoa Tâm Anh Hà Nội | — |
| 3 | GS.TS.BS. Trần Danh Cường | 1964 | Nam | GS.TS.BS | Phó Chủ tịch | Bác sĩ chuyên gia | — |
| 4 | TS.BS. Đinh Thúy Linh | 1987 | Nữ | TS.BS | Phó Chủ tịch | Phó Giám đốc BV Phụ Sản Hà Nội | — |
| 5 | BSCKII. Đỗ Xuân Vinh | 1971 | Nam | BSCKII | Ủy viên BCH | Phó Giám đốc BV Phụ Sản Hà Nội | — |
| 6 | ThS.BSCKII. Nguyễn Phạm Tiến Đạt | 1982 | Nam | ThS.BSCKII | Ủy viên BCH | Trưởng khoa Đẻ thường | — |
| 7 | ThS.BSCKII. Nguyễn Biên Thùy | 1979 | Nam | ThS.BSCKII | Ủy viên BCH | Trưởng khoa khám Phụ tự nguyện | — |
| 8 | TS.BS. Nguyễn Mạnh Trí | 1970 | Nam | TS.BS | Ủy viên BCH | Phó khoa phụ trách khoa Sản bệnh | — |
| 9 | ThS. Nguyễn Cảnh Chương | 1971 | Nam | ThS | Ủy viên BCH | Phụ trách Trung tâm Đào tạo và Chỉ đạo tuyến | — |
| 10 | PGS.TS.BS. Lê Thị Anh Đào | 1974 | Nữ | PGS.TS.BS | Ủy viên BCH - Ban thư ký | Trưởng khoa Phụ ngoại | — |
Hội Nữ hộ sinh5 đại biểu
Căn cứ: Công văn số 05/CV-HNHSHN ngày 13/9/2026 — 5 đại biểu
Được cử: 5 · Đã đăng ký: 5 đại biểu (đủ chỉ tiêu)
| TT | Họ và tên | Năm sinh | Nam/Nữ | Trình độ chuyên môn | Chức vụ trong Hội | Chức vụ, đơn vị công tác | Tham gia BCH Hội Y học TP Hà Nội |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | ThS. Trương Thị Mỹ Hà | 1972 | Nữ | Thạc sĩ QLBV | Chủ tịch Hội Nữ hộ sinh Hà Nội | Trưởng phòng Điều dưỡng BV Phụ Sản Hà Nội | BCH khóa VII: Ủy viên Ban Chấp hành Hội Y học TP Hà Nội khóa VII Giới thiệu bầu BCH khóa VIII |
| 2 | ThS.BSCKI. Chu Thị Thanh Loan | 1985 | Nữ | Thạc sĩ QLBV Hộ sinh CKI | Phó chủ tịch Hội Nữ hộ sinh Hà Nội | Hộ sinh trưởng Khoa Điều trị sản tự nguyện D4, BV Phụ Sản Hà Nội | — |
| 3 | ThS.BSCKI. Đỗ Thị Thủy | 1987 | Nữ | Thạc sĩ QLBV Hộ sinh CKI | Thủ quỹ Hội Nữ hộ sinh Hà Nội | Phó phòng Điều dưỡng, BV Phụ Sản Hà Nội | — |
| 4 | CN. Ngô Kiều Lan | 1966 | Nữ | Cử nhân hộ sinh | Ủy viên BCH | Phụ trách công tác Hộ sinh, BV Việt Pháp | — |
| 5 | CN. Đỗ Nguyệt Ánh | 1989 | Nữ | Cử nhân hộ sinh | Thư ký | Nữ hộ sinh trưởng, Trạm Y tế phường Hai Bà Trưng | — |
Hội Gan mật5 đại biểu
Căn cứ: Danh sách nhân sự dự Đại hội ngày 12/9/2026 của Hội Gan Mật TP Hà Nội (văn bản không ghi số)
Được cử: 5 · Đã đăng ký: 5 đại biểu (đủ chỉ tiêu)
| TT | Họ và tên | Năm sinh | Nam/Nữ | Trình độ chuyên môn | Chức vụ trong Hội | Chức vụ, đơn vị công tác | Tham gia BCH Hội Y học TP Hà Nội |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PGS.TS.BS. Trịnh Thị Ngọc | 1954 | Nữ | PGS.TS.BS | Chủ tịch Hội | Phó chủ tịch Hội Gan Mật Việt Nam | BCH khóa VII: Ủy viên Ban Chấp hành Hội Y học TP Hà Nội khóa VII |
| 2 | PGS.TS.BS. Tạ Thị Diệu Ngân | 1974 | Nữ | PGS.TS.BS | Phó chủ tịch Hội | Trưởng khoa Bệnh Nhiệt đới Đại học y Hà Nội | — |
| 3 | TS.BS. Nguyễn Văn Dũng | 1971 | Nam | TS.BS | Phó chủ tịch Hội | Phó viện trưởng viện Nhiệt đới BV Bạch Mai | — |
| 4 | TS.BS. Phạm Bá Hiền | 1974 | Nam | TS.BS | Thường vụ ban chấp hành | BT đảng ủy, GĐ BV đa khoa Ba Vì Hà Nội | — |
| 5 | BSCKII. Nguyễn Nguyên Huyền | 1980 | Nữ | BSCKII | Thường vụ ban chấp hành | GĐ Trung tâm Phòng, chống dịch tại BV Bệnh Nhiệt đới Trung ương | — |
Hội Thần kinh học5 đại biểu
Được cử: 5 · Đã đăng ký: 5 đại biểu (đủ chỉ tiêu)
| TT | Họ và tên | Năm sinh | Nam/Nữ | Trình độ chuyên môn | Chức vụ trong Hội | Chức vụ, đơn vị công tác | Tham gia BCH Hội Y học TP Hà Nội |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PGS.TS. Võ Hồng Khôi | 1975 | Nam | PGS.TS.BS | Chủ tịch Hội | Viện trưởng Viện Thần kinh, Bệnh viện Bạch Mai | BCH khóa VII: Ủy viên Ban Chấp hành Hội Y học TP Hà Nội khóa VII Giới thiệu bầu BCH khóa VIII |
| 2 | BSCKII. Nguyễn Xuân Huyến | — | Nam | BSCKII | — | Trưởng khoa Thần kinh BV E | — |
| 3 | BSCKII. Đoàn Văn Phúc | 1978 | Nam | BSCKII | — | Phó giám đốc Bệnh viện Đa khoa Đức Giang | — |
| 4 | TS.BS. Nguyễn Thế Anh Cũng được Hội Lão khoa giới thiệu | 1979 | Nam | TS.BS | — | Phục trách khoa Thần kinh - Trưởng đơn vị đột quỵ Bệnh viện Thanh Nhàn | — |
| 5 | BSCKII. Hà Hữu Quý | 1979 | Nam | BSCKII | — | Chánh văn phòng Viện Thần kinh Bạch Mai Bệnh viện Bạch Mai | — |
Hội Thấp khớp học5 đại biểu
Được cử: 5 · Đã đăng ký: 5 đại biểu (đủ chỉ tiêu)
| TT | Họ và tên | Năm sinh | Nam/Nữ | Trình độ chuyên môn | Chức vụ trong Hội | Chức vụ, đơn vị công tác | Tham gia BCH Hội Y học TP Hà Nội |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PGS.TS.BS. Đoàn Văn Đệ | 1954 | Nam | PGS.TS.BS | Chủ tịch Hội | — | BCH khóa VII: Ủy viên Ban Thường vụ Hội Y học TP Hà Nội khóa VII Giới thiệu bầu BCH khóa VIII |
| 2 | TS.BS. Nguyễn Huy Thông | 1977 | Nam | TS.BS | Hội viên | Chủ nhiệm Khoa Khớp, BVQY 103 | — |
| 3 | TS.BS. Nguyễn Thị Bích Ngọc | 1972 | Nữ | TS.BS | Hội viên | Trưởng Khoa Cơ xương khớp, BV E | — |
| 4 | BSCKII. Nguyễn Đình Hiện | 1977 | Nam | BSCKII | Hội viên | Trưởng Khoa Cơ xương khớp, BVĐK Đức Giang | — |
| 5 | TS.BS. Trần Nam Chung | 1978 | Nam | TS.BS | Hội viên | Trưởng Khoa Cơ xương khớp, BV Đại học Y Dược, ĐH Quốc gia HN | — |
Hội Phẫu thuật tạo hình thẩm mỹ5 đại biểu
Căn cứ: Báo cáo số 16/HPASS ngày 14/9/2026 — Hội Phẫu thuật Tạo hình Thẩm mỹ Hà Nội được cử 10 đại biểu
Được cử: 5 · Đã đăng ký: 5 đại biểu (đủ chỉ tiêu)
| TT | Họ và tên | Năm sinh | Nam/Nữ | Trình độ chuyên môn | Chức vụ trong Hội | Chức vụ, đơn vị công tác | Tham gia BCH Hội Y học TP Hà Nội |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | GS.TS. Trần Thiết Sơn | 1959 | Nam | Giáo sư, Tiến sĩ | Chủ tịch | Nguyên trưởng Bộ môn Phẫu thuật tạo hình- Trường ĐHY Hà Nội | — |
| 2 | PGS.TS. Vũ Quang Vinh | 1969 | Nam | Phó giáo sư, Tiến sĩ | Phó chủ tịch thường trực | Phó giám đốc BV Bỏng Quốc Gia | — |
| 3 | TS. Nguyễn Huy Thọ | 1951 | Nam | Tiến sĩ | Phó chủ tịch | Nguyên Trưởng khoa phẫu thuật sọ mặt và tạo hình BVTƯQĐ 108 | BCH khóa VII: Ủy viên Ban Chấp hành Hội Y học TP Hà Nội khóa VII |
| 4 | GS.TS. Nguyễn Tài Sơn | 1958 | Nam | Giáo sư, Tiến sĩ | Uỷ viên | Nguyên Trưởng khoa phẫu thuật sọ mặt và tạo hình BVTƯQĐ 108 | — |
| 5 | ThS. Lê Hữu Điền | 1981 | Nam | Thạc sĩ | Chánh văn phòng | Bác sĩ BVĐKQT TIMES | — |
Hội Độc chất học3 đại biểu
Được cử: 5 · Đã đăng ký: 3 đại biểu (thiếu 2 so với chỉ tiêu)
| TT | Họ và tên | Năm sinh | Nam/Nữ | Trình độ chuyên môn | Chức vụ trong Hội | Chức vụ, đơn vị công tác | Tham gia BCH Hội Y học TP Hà Nội |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PGS.TS. Trịnh Xuân Kiểm | — | Nam | PGS.TS | Chủ tịch Hội | — | — |
| 2 | Hoàng Anh Tuấn | 1967 | Nam | Tiến sỹ | Phó chủ tịch, Tổng thư ký Hội | Giám đốc Trung tâm Độc học và phóng xạ, Học viện Quân y | BCH khóa VII: Ủy viên Ban Chấp hành Hội Y học TP Hà Nội khóa VII |
| 3 | Hoàng Nam Nhật | 1995 | Nam | Tiến sỹ | Hội viên | Giảng viên Khoa Dược, Trường Đại học Y Dược, Đại học Quốc gia Hà Nội | — |
Hội Hậu môn trực tràng5 đại biểu
Được cử: 5 · Đã đăng ký: 5 đại biểu (đủ chỉ tiêu)
| TT | Họ và tên | Năm sinh | Nam/Nữ | Trình độ chuyên môn | Chức vụ trong Hội | Chức vụ, đơn vị công tác | Tham gia BCH Hội Y học TP Hà Nội |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PGS.TS. Lê Mạnh Cường | — | Nam | PGS.TS | Chủ tịch Hội | Giám đốc Bệnh viện Tuệ Tĩnh | BCH khóa VII: Ủy viên Ban Chấp hành Hội Y học TP Hà Nội khóa VII |
| 2 | TS. Nguyễn Hoàng Hòa | — | Nam | TS | UV BCH Hội | Bệnh viện Xanh Pôn | — |
| 3 | TS. Nguyễn Thành Vinh | — | Nam | TS | UV BCH Hội | Giám đốc Bệnh viện đa khoa Hà Đông | — |
| 4 | BSCKII. Lê Nhật Huy | — | Nam | BSCKII | Phó Chủ tịch Hội | Khoa Tiêu hóa - Bệnh viện Việt Đức | — |
| 5 | BSCKII. Nguyễn Văn Thưởng | — | Nam | BSCKII | Phó Chủ tịch Hội | Bệnh viện Medlatec | — |
Hội Thận học Hà Nội5 đại biểu
Được cử: 5 · Đã đăng ký: 5 đại biểu (đủ chỉ tiêu)
| TT | Họ và tên | Năm sinh | Nam/Nữ | Trình độ chuyên môn | Chức vụ trong Hội | Chức vụ, đơn vị công tác | Tham gia BCH Hội Y học TP Hà Nội |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | ThS.BSCKII. Phan Tùng Lĩnh | 1971 | Nam | Thạc sĩ, Bác sĩ Chuyên khoa II | Chủ tịch | Giám đốc Bệnh viện Thận Hà Nội | Giới thiệu bầu BCH khóa VIII |
| 2 | TS.BS. Nguyễn Hữu Dũng | 1965 | Nam | Tiến sĩ, Bác sĩ | Phó Chủ tịch | Phó Giám đốc trung tâm Thận tiết niệu-Lọc máu - Bệnh viện Bạch Mai | — |
| 3 | TS.BS. Ngô Thị Thanh Hải | 1971 | Nữ | Tiến sĩ, Bác sĩ | Phó Chủ tịch | Trưởng khoa Nội 2 - Bệnh viện đa khoa Xanh Pôn | — |
| 4 | ThS.BS. Ngô Trung Dũng | 1978 | Nam | Thạc sĩ, Bác sĩ | Ủy viên Ban thường vụ | Phó Giám đốc Bệnh viện Thận Hà Nội | — |
| 5 | BSCKII. Hán Thị Bích Hằng | 1978 | Nữ | Bác sĩ Chuyên khoa II | Ủy viên Ban thường vụ | Phó Giám đốc Bệnh viện Thận Hà Nội | — |
Hội Kiểm soát nhiễm khuẩn5 đại biểu
Căn cứ: Công văn số 01/HC-KSNK ngày 16/9/2026 — Hội Kiểm soát nhiễm khuẩn Hà Nội
Được cử: 5 · Đã đăng ký: 5 đại biểu (đủ chỉ tiêu)
| TT | Họ và tên | Năm sinh | Nam/Nữ | Trình độ chuyên môn | Chức vụ trong Hội | Chức vụ, đơn vị công tác | Tham gia BCH Hội Y học TP Hà Nội |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PGS.TS.BS. Nguyễn Việt Hùng | 1962 | Nam | PGS.TS.BS | Phó Chủ tịch kiêm tổng thư ký | PCT Hội KSNK Việt Nam | BCH khóa VII: Ủy viên Ban Chấp hành Hội Y học TP Hà Nội khóa VII |
| 2 | PGS.TS.BS. Đinh Vạn Trung | 1957 | Nam | PGS.TS.BS | Hội viên | Hội KSNK Việt Nam | — |
| 3 | TS.BS. Lê Kiến Ngãi | 1971 | Nam | TS.BS | Hội viên | TK KSNK Bệnh viện Nhi trung ương | — |
| 4 | CN. Bùi Vũ Bình | 1969 | Nam | Thạc sỹ, CNĐD | Hội viên | TK KSNK Bệnh viện Đại học Y Hà Nội | — |
| 5 | BSCKI. Nguyễn Thị Thủy | 1978 | Nữ | CK1, KTV | Hội viên | TK KSNK Bệnh viện Đức Giang | — |
Hội Huyết học truyền máu10 đại biểu
Được cử: 10 · Đã đăng ký: 10 đại biểu (đủ chỉ tiêu)
| TT | Họ và tên | Năm sinh | Nam/Nữ | Trình độ chuyên môn | Chức vụ trong Hội | Chức vụ, đơn vị công tác | Tham gia BCH Hội Y học TP Hà Nội |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PGS.TS.BS. Đỗ Đình Tùng | 1975 | Nam | Phó Giáo sư, Tiến sĩ, Bác sĩ | Chủ tịch Hội Huyết học – Truyền máu Hà Nội | Giám đốc Bệnh viện Đa khoa Đức Giang | Giới thiệu bầu BCH khóa VIII |
| 2 | BSCKII. Đoàn Văn Phúc Cũng được Hội Thần kinh học giới thiệu | 1978 | Nam | Bác sĩ Chuyên khoa II | Phó Chủ tịch Thường trực Hội Huyết học – Truyền máu Hà Nội | Phó Giám đốc Bệnh viện Đa khoa Đức Giang | — |
| 3 | TS.BS. Nguyễn Quốc Khánh | 1972 | Nam | Tiến sĩ, Bác sĩ | UV Thường vụ BCH Hội Huyết học – Truyền máu Hà Nội | Phó Giám đốc Bệnh viện Quân y 354 | — |
| 4 | ThS.BS. Nguyễn Trung Kiên | 1989 | Nam | Thạc sĩ, Bác sĩ | Ủy viên BCH Hội Huyết học – Truyền máu Hà Nội | Giảng viên bộ môn Huyết học – Truyền máu Học viện Quân y | — |
| 5 | TS.BS. Nguyễn Hoàng Nam | 1983 | Nam | Tiến sĩ, Bác sĩ | Ủy viên BCH Hội Huyết học – Truyền máu Hà Nội | Trưởng khoa Huyết học Lâm sàng Bệnh viện Nhi Trung ương | — |
| 6 | TS.BS. Võ Trọng Thành | 1971 | Nam | Tiến sĩ, Bác sĩ | Ủy viên BCH Hội Huyết học – Truyền máu Hà Nội | Trưởng khoa Huyết học – Truyền máu Bệnh viện Phổi Trung ương | — |
| 7 | BSCKII. Phan Thị Minh Hồng | 1978 | Nữ | Bác sĩ Chuyên khoa II | Ủy viên BCH Hội Huyết học – Truyền máu Hà Nội | Trưởng khoa Xét nghiệm Bệnh viện Ung bướu Hà Nội | — |
| 8 | BSCKII. Phùng Thị Hồng Hạnh | 1972 | Nữ | Bác sĩ Chuyên khoa II | Ủy viên BCH Hội Huyết học – Truyền máu Hà Nội | Trưởng khoa Huyết học – Truyền máu, Phó Chủ nhiệm CKĐN Xét nghiệm SYT HN Bệnh viện Thanh Nhàn | — |
| 9 | BSCKI. Nguyễn Hoài Nam | 1988 | Nam | Bác sĩ Chuyên khoa I | Tổng Thư ký, Ủy viên BCH Hội Huyết học – Truyền máu Hà Nội | Trưởng khoa Huyết học – Truyền máu – BVĐK Đức Giang; Chủ nhiệm CKĐN xét nghiệm thuộc Sở Y tế Hà Nội Bệnh viện Đa khoa Đức Giang | — |
| 10 | Phan Thị Ngọc Lan | 1986 | Nữ | Điều dưỡng ĐH | Ủy viên BCH Hội Huyết học – Truyền máu Hà Nội | Kỹ thuật Y trưởng khoa Huyết học – Truyền máu – BVĐK Đức Giang | — |
Hội Hồi sức - Cấp cứu - Chống độc5 đại biểu
Được cử: 5 · Đã đăng ký: 5 đại biểu (đủ chỉ tiêu)
| TT | Họ và tên | Năm sinh | Nam/Nữ | Trình độ chuyên môn | Chức vụ trong Hội | Chức vụ, đơn vị công tác | Tham gia BCH Hội Y học TP Hà Nội |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PGS.TS.BS. Đặng Quốc Tuấn | 1961 | Nam | PGS.TS.BS | Chủ tịch Hội | Giảng viên cao cấp, Bộ môn Hồi sức Cấp cứu, Trường Đại học Y Hà Nội | BCH khóa VII: Ủy viên Ban Chấp hành Hội Y học TP Hà Nội khóa VII Giới thiệu bầu BCH khóa VIII |
| 2 | TS.BS. Phùng Nam Lâm | 1968 | Nam | TS.BS | Phó Chủ tịch Hội | Phó Tổng Giám đốc Chuyên môn Hệ thống Y tế Vinmec | — |
| 3 | BSCKII. Lương Văn Chương Cũng được Hội Cấp cứu ngoại viện giới thiệu | 1975 | Nam | BSCKII | Ủy viên Ban Chấp hành | Giám đốc Trung tâm Cấp cứu, Bệnh viện Đa khoa Xanh Pôn | — |
| 4 | BS. Ngô Đức Hùng | 1981 | Nam | BSNT | Ủy viên Ban Thư ký | Phó Giám đốc Trung tâm Cấp cứu và Hồi sức tích cực, Bệnh viện Đại học Y Hà Nội | — |
| 5 | ThS.BS. Lê Văn Dẫn | 1986 | Nam | ThS.BS | Hội viên | Phó Trưởng Khoa Hồi sức tích cực, Bệnh viện Thanh Nhàn | — |
Hội Răng hàm mặt5 đại biểu
Căn cứ: Danh sách đại biểu ngày 14/9/2026 — 5 đại biểu
Được cử: 5 · Đã đăng ký: 5 đại biểu (đủ chỉ tiêu)
| TT | Họ và tên | Năm sinh | Nam/Nữ | Trình độ chuyên môn | Chức vụ trong Hội | Chức vụ, đơn vị công tác | Tham gia BCH Hội Y học TP Hà Nội |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nguyễn Khánh Long | 1976 | Nam | Tiến sỹ | Chủ tịch Hội, UV Thường vụ | Phó Giám đốc chuyên môn BV HN Việt Nam Cu Ba, Chủ nhiệm CK Đầu Ngành RHM HN | Giới thiệu bầu BCH khóa VIII |
| 2 | Nguyễn Đình Phúc | 1970 | Nam | Tiến sỹ | Phó Chủ tịch Hội, UV Thường vụ | Giám đốc BVĐK Đống Đa | Giới thiệu bầu BCH khóa VIII |
| 3 | Nguyễn Mạnh Cường | 1982 | Nam | Thạc sỹ | Phó Chủ tịch Hội, UV Thường vụ | Phó Giám đốc BV HN Việt Nam Cu Ba | — |
| 4 | Phùng Thị Thu Hà | 1977 | Nữ | Tiến sỹ | Tổng Thư ký, UV Thường vụ | Trưởng khoa Răng miệng, BV HN Việt Nam Cu Ba | — |
| 5 | BSCKII. Bùi Đức Xuyên | 1971 | Nam | BSCKII | UV Thường vụ BCH, Phó Tổng Thư ký | Trưởng phòng khám Nha khoa số ĐXC | — |
Hội Phục hồi chức năng5 đại biểu
Căn cứ: Báo cáo số 10/BC-HPHCNHN ngày 14/9/2026 — được cử 05 đại biểu
Được cử: 5 · Đã đăng ký: 5 đại biểu (đủ chỉ tiêu)
| TT | Họ và tên | Năm sinh | Nam/Nữ | Trình độ chuyên môn | Chức vụ trong Hội | Chức vụ, đơn vị công tác | Tham gia BCH Hội Y học TP Hà Nội |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | GS.TS. Phạm Văn Minh | 1964 | Nam | GS.TS | Chủ tịch | Hội PHCN HN | BCH khóa VII: Ủy viên Ban Chấp hành Hội Y học TP Hà Nội khóa VII |
| 2 | ThS.BSCKII. Nguyễn Thị Minh Hải | 1974 | Nữ | ThS.BSCKII | P. Chủ tịch | Giám đốc BV Phục hồi chức năng | Giới thiệu bầu BCH khóa VIII |
| 3 | BSCKII. Nguyễn Quang Anh | 1974 | Nam | BSCKII | UV Ban thường vụ | TK Nội - BV PHCN | — |
| 4 | ThS.BS. Lã Ngọc Sang | 1981 | Nam | ThS.BS | UV Ban chấp hành | PTP Tổ chức cán bộ - Sở Y tế Hà Nội | Giới thiệu bầu BCH khóa VIII |
| 5 | BSCKI. Nguyễn Mạnh Tú | 1983 | Nam | BSCKI | UV Ban thường vụ, Thư ký | PTP Kế hoạch tổng hợp & Chỉ đạo tuyến, BV PHCN | — |
Chi Hội Nam học5 đại biểu
Căn cứ: Công văn số 08/CV-BVNHHMHN ngày 14/9/2026 — Chi Hội chuyên khoa Nam học & Hiếm muộn Hà Nội
Được cử: 5 · Đã đăng ký: 5 đại biểu (đủ chỉ tiêu)
| TT | Họ và tên | Năm sinh | Nam/Nữ | Trình độ chuyên môn | Chức vụ trong Hội | Chức vụ, đơn vị công tác | Tham gia BCH Hội Y học TP Hà Nội |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | ThS. Nguyễn Văn Cường | 1982 | Nam | Thạc sĩ | Chủ tịch Chi Hội | Giám đốc điều hành BV Nam Học, HM Hà Nội | Giới thiệu bầu BCH khóa VIII |
| 2 | TS.BS. Bùi Thị Phương Hoa | 1988 | Nữ | Tiến sĩ – Bác sĩ | Thành viên | Trưởng phòng nghiên cứu khoa học và đào tạo | — |
| 3 | ThS.BS. Phạm Minh Ngọc | 1993 | Nam | Thạc sĩ – Bác sĩ | Thư ký | Phó giám đốc Trung tâm Y học giới tính | — |
| 4 | ThS.BS. Trịnh Kiên Cường | 1990 | Nam | Thạc sĩ – Bác sĩ | Thành viên | Bác sĩ | — |
| 5 | ThS. Nguyễn Thị Huyền Trang | 1991 | Nữ | Thạc sĩ | Thành viên | Điều phối viên nghiên cứu khoa học | — |
Hội Lão khoa5 đại biểu
Được cử: 5 · Đã đăng ký: 5 đại biểu (đủ chỉ tiêu)
| TT | Họ và tên | Năm sinh | Nam/Nữ | Trình độ chuyên môn | Chức vụ trong Hội | Chức vụ, đơn vị công tác | Tham gia BCH Hội Y học TP Hà Nội |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | BSCKII. Nguyễn Thị Phương Thùy | 1979 | Nữ | BSCKII | Chủ tịch Hội | Phó Giám đốc - Bệnh viện ĐK Đống Đa | — |
| 2 | Trịnh Thị Huyền Trang | — | Nữ | — | — | — | — |
| 3 | BSCKI. Lại Thanh Hà | 1974 | Nữ | BSCK I | Ủy viên ban chấp hành | Giám đốc - Trạm y tế Kim Liên | — |
| 4 | Đinh Trọng Hiếu | — | — | Thạc sỹ | — | — | — |
| 5 | Nguyễn Tuấn Nghĩa | 1990 | Nam | Thạc sỹ | Ủy viên ban chấp hành | Phụ trách khoa Lão - Bệnh viện YHCT Hà Nội | — |
Hội Truyền nhiễm5 đại biểu
Được cử: 5 · Đã đăng ký: 5 đại biểu (đủ chỉ tiêu)
| TT | Họ và tên | Năm sinh | Nam/Nữ | Trình độ chuyên môn | Chức vụ trong Hội | Chức vụ, đơn vị công tác | Tham gia BCH Hội Y học TP Hà Nội |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | BSCKII. Nguyễn Thái Minh | 1969 | Nam | BSCKII | Ủy viên ban chấp hành- Phó chủ tịch hội | Trưởng khoa Bệnh nhiệt đới- BV ĐK Đống Đa | — |
| 2 | Hà Huy Tình | 1983 | Nam | Thạc sỹ | Ủy viên ban chấp hành | Phó khoa Bệnh nhiệt đới- BVĐK Đống Đa | — |
| 3 | BSCKII. Dương Quốc Bảo | 1985 | Nam | BSCKII | Ủy viên ban chấp hành, Phó chủ tịch hội | Phó khoa Bệnh nhiệt đới- BVĐK Đống Đa | — |
| 4 | Lê Xuân Toản | 1991 | Nam | Thạc sỹ | Ủy viên BCH | Phó phòng KHTH- BVĐK Đống Đa | — |
| 5 | TS. TS. Đinh Thị Lam | 1971 | Nữ | Tiến sĩ | Phó Chủ tịch; UV Thường vụ BCH | Phó Giám đôc- BV ĐK Đống Đa | — |
Hội Cấp cứu ngoại viện5 đại biểu
Được cử: 5 · Đã đăng ký: 5 đại biểu (đủ chỉ tiêu)
| TT | Họ và tên | Năm sinh | Nam/Nữ | Trình độ chuyên môn | Chức vụ trong Hội | Chức vụ, đơn vị công tác | Tham gia BCH Hội Y học TP Hà Nội |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TS. Nguyễn Thành | — | Nam | Tiến sĩ y học | — | Giám đốc Trung tâm cấp cứu 115 Hà Nội | Giới thiệu bầu BCH khóa VIII |
| 2 | TS.BS. Lê Ngọc Duy | 1978 | Nam | Tiến sĩ, Bác sĩ | UV BCH | Trưởng khoa cấp cứu Bệnh viện Nhi trung ương | — |
| 3 | BSCKII. Trần Anh Thắng | — | Nam | Bác sĩ chuyên khoa II | — | Phó giám đốc Trung tâm cấp cứu 115 Hà Nội | — |
| 4 | ThS.BS. Phùng Quốc Anh | 1976 | Nam | Thạc sĩ, Bác sĩ | UB BCH | Trưởng phòng Kế hoạch tổng hợp Bệnh viện Thanh Nhàn | — |
| 5 | BSCKI. Đặng Thị Phương Nga | 1974 | Nữ | Bác sĩ CKI | Thư ký Hội | Trưởng phòng Kế hoạch Nghiệp vụ Trung tâm Cấp cứu 115 Hà Nội | — |
Hội Da liễu Hà Nội5 đại biểu
Được cử: 5 · Đã đăng ký: 5 đại biểu (đủ chỉ tiêu)
| TT | Họ và tên | Năm sinh | Nam/Nữ | Trình độ chuyên môn | Chức vụ trong Hội | Chức vụ, đơn vị công tác | Tham gia BCH Hội Y học TP Hà Nội |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TS.BSCKII. Nguyễn Minh Quang | 1967 | Nam | Tiến sĩ, bác sĩ chuyên khoa II | Chủ tịch Hội | Giám đốc Bệnh viện Da liễu Hà Nội | Giới thiệu bầu BCH khóa VIII |
| 2 | TS.BS. Lê Đức Minh | 1969 | Nam | Tiến sĩ, bác sĩ | Phó CT Hội | Phó Giám đốc Bệnh viện Da liễu Hà Nội | — |
| 3 | TS.BS. Nguyễn Thế Vỹ | 1977 | Nam | Tiến sĩ, bác sĩ | Phó CT Hội | Phó Giám đốc Bệnh viện Da liễu Hà Nội | — |
| 4 | ThS. Lê Hải Yến | 1994 | Nữ | Thạc sĩ | Ủy viên | Bí thư Đoàn thanh niên Bệnh viện Da liễu Hà Nội | — |
| 5 | ThS.BSCKI. Nguyễn Trí Khánh Linh | 1994 | Nữ | Thạc sĩ, bác sĩ chuyên khoa I | Thư ký | Phó trưởng phòng phụ trách phòng Tổ chức – Hành chính, Bệnh viện Da liễu Hà Nội | — |
Hội Tâm thần học Hà Nội5 đại biểu
Được cử: 5 · Đã đăng ký: 5 đại biểu (đủ chỉ tiêu)
| TT | Họ và tên | Năm sinh | Nam/Nữ | Trình độ chuyên môn | Chức vụ trong Hội | Chức vụ, đơn vị công tác | Tham gia BCH Hội Y học TP Hà Nội |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | ThS.BSCKII. Vũ Ngọc Úy | 1971 | Nam | Thạc sĩ, bác sĩ chuyên khoa II | Chủ tịch Hội | Giám đốc Bệnh viện Tâm thần Hà Nội | Giới thiệu bầu BCH khóa VIII |
| 2 | ThS.BSCKII. Cao Xuân Trường | 1971 | Nam | Thạc sĩ, bác sĩ chuyên khoa II | Phó CT Hội | Giám đốc Bệnh viện Tâm thần Mỹ Đức | — |
| 3 | ThS.BSCKII. Trần Quyết Thắng | 1972 | Nam | Thạc sĩ, bác sĩ chuyên khoa II | Phó CT Hội, Trưởng ban kiểm tra | Phó giám đốc Bệnh viện Tâm thần Hà Nội | — |
| 4 | ThS.BSCKII. Bùi Lưu Hưng | 1972 | Nam | Thạc sĩ, bác sĩ chuyên khoa II | Phó CT Hội | Phó giám đốc, phụ trách Bệnh viện Tâm thần ban ngày Mai Hương | — |
| 5 | ThS.BSCKII. Nguyễn Tiến Mạnh | 1990 | Nam | Thạc sĩ, bác sĩ chuyên khoa II | Ủy viên thường vụ, Ủy viên UBKT | Phó giám đốc Bệnh viện Tâm thần Mỹ Đức | — |
Chi Hội Vận động hiến mô, bộ phận cơ thể người tại thành phố Hà Nội5 đại biểu
Được cử: 5 · Đã đăng ký: 5 đại biểu (đủ chỉ tiêu)
| TT | Họ và tên | Năm sinh | Nam/Nữ | Trình độ chuyên môn | Chức vụ trong Hội | Chức vụ, đơn vị công tác | Tham gia BCH Hội Y học TP Hà Nội |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TS.BS. Trần Văn Trung | 1978 | Nam | TS.BS | Chi hội phó | Phó Giám đốc Bệnh viện Đa khoa Xanh Pôn | — |
| 2 | TS.BS. Lương Đức Dũng | 1976 | Nam | TS.BS | Ủy viên | Trưởng phòng KHTH, Bệnh viện Đa khoa Xanh Pôn | — |
| 3 | Đỗ Đức Thắng | — | Nam | — | — | Phụ trách khoa Tim mạch - Lồng ngự, Bệnh viện Đa khoa Xanh Pôn | — |
| 4 | TS.BS. Trần Quang Hải | 1971 | Nữ | TS.BS | Ủy viên | Trưởng khoa Gây mê hồi sức, Bệnh viện Đa khoa Xanh Pôn | — |
| 5 | BSCKI. Đinh Thị Thu Nga | 1978 | Nữ | Điều dưỡng CK1 | Ủy viên | Chuyên viên phòng CTXH, Bệnh viện Đa khoa Xanh Pôn | — |
Hội Y học thành phố Hà Nội21 đại biểu
Đã đăng ký: 21 đại biểu
| TT | Họ và tên | Năm sinh | Nam/Nữ | Trình độ chuyên môn | Chức vụ trong Hội | Chức vụ, đơn vị công tác | Tham gia BCH Hội Y học TP Hà Nội |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TS.BS. Nguyễn Đình Hưng | 1971 | Nam | TS.BS | Phó Chủ tịch Hội Y học thành phố Y học, Chủ tịch Hội Ngoại khoa Hà Nội | Phó Giám đốc Sở Y tế | — |
| 2 | TS.BS. Trần Văn Chung | 1965 | Nam | TS.BS | Ủy viên Ban Thường vụ Hội Y học, Phó Chủ tịch Hội Đông Y | Phó Giám đốc Sở Y tế | — |
| 3 | CN. Đinh Hồng Phong | 1971 | Nam | Cử nhân Chính trị, Cử nhân Kinh tế, Cử nhân hành chính học | Ủy viên BCH Hội Y học | Phó Giám đốc Sở Y tế | — |
| 4 | ThS.BSCKII. Vũ Cao Cương | 1969 | Nam | Ths. BSCKII | Chủ tịch Hội Y học dự phòng Hà Nội | Phó Giám đốc Sở Y tế | — |
| 5 | TS.BS. Lê Hưng | 1969 | Nam | TS. BS | Tổng Thư ký Hội Y học Hà Nội | — | — |
| 6 | ThS.BS. Trần Hồng Hà | 1972 | Nữ | Ths. BS | Ủy viên BCH Hội Y học | Trưởng phòng Tổ chức cán bộ, Sở Y tế | — |
| 7 | ThS.BS. Bùi Quốc Vương | 1973 | Nam | Ths. BS | Ủy viên BCH Hội Y học | Trưởng phòng Nghiệp vụ Y, Sở Y tế | — |
| 8 | ThS. Trần Ngọc Hà | 1977 | Nam | Thạc sĩ Quản trị kinh doan, Cử nhân kinh tế | Hội viên Hội Y học | Trưởng phòng Kế hoạch - Tài chính, Sở Y tế | — |
| 9 | BSCKII. Đặng Anh Tuân | 1973 | Nam | BSCK II | Ủy viên BCH Hội Y học | Chánh Văn phòng, Sở Y tế | BCH khóa VII: Ủy viên Ban Chấp hành Hội Y học TP Hà Nội khóa VII Giới thiệu bầu BCH khóa VIII |
| 10 | TS.BS. Nguyễn Trọng Hiếu | 1977 | Nam | TS. BS | Hội viên Hội Y học | Trưởng phòng Kiểm tra lĩnh vực y tế, Sở Y tế | — |
| 11 | ThS.BS. Nguyễn Văn Chánh | 1971 | Nam | Ths. BS | Hội viên Hội Y học | Phó Chánh Văn phòng Sở, Sở Y tế | — |
| 12 | TS.BS. Vũ Duy Hưng | 1974 | Nam | TS. BS | Phó Chủ tịch Hội KHHGĐ | Chi cục trưởng Chi cục DS, GĐ và TE | — |
| 13 | PGS.TS.BS. Doãn Ngọc Hải | 1971 | Nam | PGS. TS. BS | Hội viên Hội Y học | Giám đốc Trung tâm đào tạo và chuyển giao công nghệ Y tế Hà Nội | — |
| 14 | GS.TS.BS. Phan Văn Tường | 1959 | Nam | GS. TS. BS | Hội viên Hội Y học | Phó chủ tịch thường trực Hội Y tế tư nhân Việt Nam. | — |
| 15 | ThS. Nguyễn Ngọc Long | 1983 | Nam | Ths Quản lý hiệu quả Bệnh viện | Hội viên Hội Y học | Tổng Giám đốc Bệnh viện Hồng Ngọc | — |
| 16 | ThS.BS. Lê Bá Nguyên | 1977 | Nam | Ths Quản lý Y tế, Bác sĩ | Hội viên Hội Y học | Chủ tịch Hội đồng quản trị Bệnh viện Hà Thành | — |
| 17 | Phạm Ngọc Sơn | 1985 | Nam | NCS Chuyên ngành Quản lý Y tế | Thư ký Hội Y học, Ủy viên BCH Hội Y học | Chuyên viên Phòng Nghiệp vụ Y, Sở Y tế | — |
| 18 | CN. Lê Thu Giang | 1976 | Nữ | Cử nhân kế toán | Kế toán Hội Y học, Ủy viên BCH Hội Y học | Chuyên viên Văn phòng Sở, Sở Y tế | — |
| 19 | ThS.BS. Nguyễn Xuân Trung | 1972 | Nam | Thạc sĩ, Bác sĩ | Hội viên Hội Y học | Cán bộ Hội | — |
| 20 | ThS.BSCKI. Đặng Phương Tùng | 1988 | Nam | Ths. BSCKI | Ủy viên BCH Hội Thầy thuốc trẻ Hà Nội, Hội viên Hội Y học | Chuyên viên Văn phòng Sở, Sở Y tế | — |
| 21 | BS. Trần Thị Hải | 1969 | Nữ | Bác sĩ | Hội viên Hội Y học | Nguyên Giám đốc Trung tâm Bảo trợ xã hội 3 | — |